це́лый
Dấu sắc trên це́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
це́лый nghĩa là toàn thể, toàn bộ, hoàn toàn.
Nghĩa của це́лый
Tính từ
- Toàn thể, toàn bộ.
- Hoàn toàn.
Biến cách của це́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | це́лый | це́лое | це́лая | це́лые |
| Sinh cách | це́лого | це́лого | це́лой | це́лых |
| Tặng cách | це́лому | це́лому | це́лой | це́лым |
| Đối cách | це́лый / це́лого | це́лое | це́лую | це́лые / це́лых |
| Công cụ cách | це́лым | це́лым | це́лой | це́лыми |
| Giới cách | це́лом | це́лом | це́лой | це́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của це́лый
| So sánh hơn | (по)целе́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với це́лый
Đồng nghĩa
Họ từ của це́лый
Câu ví dụ với це́лый
- Целый день дул резкий ветер. Một cơn gió lớn đã thổi suốt cả ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632083
- Я ждал целую вечность, и наконец Джон пришёл. Tôi đợi mãi, cuối cùng, John đã tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3542526
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
целый nghĩa là gì?
целый (tính từ) nghĩa là toàn thể, toàn bộ, hoàn toàn.
целый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là це́лый (phiên âm Latinh célyj, IPA [ˈt͡sɛɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.