Ích kỷ tiếng Nga là gì?
"ích kỷ" trong tiếng Nga là эгоисти́чный (tính từ).
эгоисти́чный Tính từ
egoistíčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ích kỷ.
- Возможно, ты прав, я вёл себя эгоистично. Có lẽ bạn nói đúng, tôi đã quá ích kỷ.
- Я не хочу быть эгоистичным. Tôi không có ý định ích kỷ đâu.
Xem đầy đủ từ "эгоисти́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ích kỷ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- себялюби́выйTính từ · Bo bo nghĩ đến mình, ích k�
- себялю́биеDanh từ · [Tính, thói] ích k�
- собака на сенеThành ngữ · Ích kỷ, không muốn ai dùng đến cái gì mình không cần đến; không ăn được thì đạp đổ, chó già giữ xương
- эгоисти́ческийTính từ · Ích kỷ, vị k�
- шкурническийTính từ · Tự tư tự lợi, tư lợi, vị kỷ, ích k�
- шкурныйTính từ · Tự tư tự lợi, tư lợi, vị kỷ, ích k�
- эгои́змDanh từ · Tính ích kỷ, vị k�
- эгои́стDanh từ · Người ích kỷ, kẻ vị k�
Câu hỏi thường gặp
Ích kỷ tiếng Nga là gì?
"ích kỷ" trong tiếng Nga là эгоисти́чный (tính từ).