Đàn bà tiếng Nga là gì?
"đàn bà" trong tiếng Nga là же́нщина (danh từ), же́нский (tính từ), ба́ба (danh từ).
же́нщина Danh từ
žénščina giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người phụ nữ, đàn bà, bà.
- Эта женщина всегда изменяла своему мужу. Người đàn bà ấy chẳng lúc nào ăn ở chung thủy với chồng mình.
- заму́жняя же́нщина người đàn bà có chồng
же́нский Tính từ
žénskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về phụ nữ, đàn bà, nữ giới, nữ tính, nữ.
- же́нский пол nữ giới
- же́нские боле́зни bệnh phụ nữ, bệnh phụ khoa
ба́ба Danh từ
bába giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phụ nữ, đàn bà.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đàn bà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đàn bà tiếng Nga là gì?
"đàn bà" trong tiếng Nga là же́нщина (danh từ), же́нский (tính từ), ба́ба (danh từ).