Đá tiếng Nga là gì?
"đá" trong tiếng Nga là ка́мень (danh từ), пина́ть (động từ), пнуть (động từ).
ка́мень Danh từ
kámenʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá.
- Тем, кто живёт в стеклянных домах, не следует кидаться камнями. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá
- Живущим в стеклянных домах не пристало бросаться камнями. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá
пина́ть Động từ
pinátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá, đạp.
пнуть Động từ
pnutʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá.
- Том пнул мяч. Tom đã đá quả bóng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đá tiếng Nga là gì?
"đá" trong tiếng Nga là ка́мень (danh từ), пина́ть (động từ), пнуть (động từ).