ка́мень
Dấu sắc trên ка́мень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́мень nghĩa là đá.
Nghĩa của ка́мень
Danh từ
- Đá.
Biến cách của ка́мень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́мень | ка́мни |
| Sinh cách кого? чего? | ка́мня | камне́й |
| Tặng cách кому? чему? | ка́мню | камня́м |
| Đối cách кого? что? | ка́мень | ка́мни |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́мнем | камня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́мне | камня́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ка́мень
Câu ví dụ với ка́мень
- Мальчик бросил камень в лягушку. Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613819
- Мальчик бросил камнем в лягушку. Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613820
- Я строю дома из камня. Tôi xây những ngôi nhà bằng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5391754
- Живущие в стеклянных домах не должны бросаться камнями. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468297
- Живущим в стеклянных домах не пристало бросаться камнями. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663949
- Тем, кто живёт в стеклянных домах, не следует кидаться камнями. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443759
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
камень nghĩa là gì?
камень (danh từ) nghĩa là đá.
камень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́мень (phiên âm Latinh kámenʹ, IPA [ˈkamʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.