Đảo tiếng Nga là gì?
"đảo" trong tiếng Nga là о́стров (danh từ).
о́стров Danh từ
óstrov giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đảo.
- Экономика острова держится на туризме и рыбной ловле. Du lịch và câu cá là nền tảng của nền kinh tế của hòn đảo.
- В море есть острова. Trên biển có những hòn đảo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đảo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- инве́рсияDanh từ · [Phép, sự] đảo, đảo câu
- тасова́тьĐộng từ · Trang [bài], đảo [bài], xóc [bài]
- обра́тныйTính từ · Ngược, nghịch, đảo
- островно́йTính từ · Đảo, hòn đảo
- переме́шиватьĐộng từ · Trộn, đảo, khuấy, quấy
- разгреба́тьĐộng từ · Cào, trang, đảo, cào... ra, trang... ra; (лопатой) hót, cào, bới, dọn
Câu hỏi thường gặp
Đảo tiếng Nga là gì?
"đảo" trong tiếng Nga là о́стров (danh từ).