Đồng cảm tiếng Nga là gì?
"đồng cảm" trong tiếng Nga là сочу́вствие (danh từ).
сочу́вствие Danh từ
sočúvstvije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ bi, đồng cảm, lòng thương, lòng từ bi.
- сочу́вствие чужо́му го́рю [sự] thông cảm với nỗi đau khổ của người khác
- из сочу́вствия do sự đồng tình (thông cảm, cảm tình, đồng cảm)
Xem đầy đủ từ "сочу́вствие": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- солида́рностьDanh từ · Sự đồng tình, đồng cảm; (единство мыслей, интересов) [sự] đoàn kết, nhất trí
- сопережива́тьĐộng từ · Đồng cảm, thấu cảm
- солида́рныйTính từ · Đồng tình, đồng cảm, đoàn kết, nhất trí
- сочу́вствоватьĐộng từ · Đồng tình, thông cảm, đồng cảm, có cảm tình, biểu đồng tình; (жалеть) thương xót, động lòng trắc ẩn
- сострада́ниеDanh từ · Từ bi, đồng cảm, lòng thương, lòng từ bi
- сочу́вственноPhó từ · Một cách đồng tình, thông cảm, đồng cảm, có cảm tình
- сочу́вственныйTính từ · Đồng tình, thông cảm, đồng cảm, có cảm tình
- сопережива́ниеDanh từ · Từ bi, đồng cảm, lòng thương, lòng từ bi
Câu hỏi thường gặp
Đồng cảm tiếng Nga là gì?
"đồng cảm" trong tiếng Nga là сочу́вствие (danh từ).