TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Độc lập tiếng Nga là gì?

"độc lập" trong tiếng Nga là незави́симый (tính từ), незави́симость (danh từ), самостоя́тельный (tính từ).

незави́симый Tính từ

nezavísimyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Độc lập, tự lập, tự chủ, không phụ thuộc, không lệ thuộc, không tùy thuộc.

  • Она независима от своих родителей. Cô ấy độc lập khỏi ba mẹ của cô ấy.
  • незави́симые стра́ны các nước độc lập (tự chủ)

Xem đầy đủ từ "незави́симый": trọng âm, biến cách, cách chia →

незави́симость Danh từ

nezavísimostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Sự, tính, nền] độc lập, tự lập, tự chủ.

  • Наш народ жаждет независимости. Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.
  • Нет ничего дороже свободы и независимости. Không có gì quý hơn độc lập tự do.

Xem đầy đủ từ "незави́симость": trọng âm, biến cách, cách chia →

самостоя́тельный Tính từ

samostojátelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Độc lập.

Xem đầy đủ từ "самостоя́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "độc lập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Độc lập tiếng Nga là gì?

"độc lập" trong tiếng Nga là незави́симый (tính từ), незави́симость (danh từ), самостоя́тельный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.