TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đội tiếng Nga là gì?

"đội" trong tiếng Nga là надева́ть (động từ), брига́да (danh từ), кома́нда (danh từ).

надева́ть Động từ

nadevátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc, đội, mang, đeo.

  • Том редко надевает шляпу. Tom hiếm khi đội mũ.
  • надева́ть боти́нки xỏ (mang, đi giày

Xem đầy đủ từ "надева́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

брига́да Danh từ

brigáda giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đội, tổ, toán.

  • брига́да коммунисти́ческого тру́да đội (tổ) lao động cộng sản chủ nghĩa
  • уда́рная брига́да đội xung kích, đội sản xuất tiền tiến

Xem đầy đủ từ "брига́да": trọng âm, biến cách, cách chia →

кома́нда Danh từ

kománda giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đội [quân], đoàn, phân đội.

  • В другой команде есть несколько талантливых игроков. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi.
  • Ты за какую команду болеешь? Bạn ủng hộ đội nào?

Xem đầy đủ từ "кома́нда": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đội tiếng Nga là gì?

"đội" trong tiếng Nga là надева́ть (động từ), брига́да (danh từ), кома́нда (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.