Đội tiếng Nga là gì?
"đội" trong tiếng Nga là надева́ть (động từ), брига́да (danh từ), кома́нда (danh từ).
надева́ть Động từ
nadevátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặc, đội, mang, đeo.
- Том редко надевает шляпу. Tom hiếm khi đội mũ.
- надева́ть боти́нки xỏ (mang, đi giày
брига́да Danh từ
brigáda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đội, tổ, toán.
- брига́да коммунисти́ческого тру́да đội (tổ) lao động cộng sản chủ nghĩa
- уда́рная брига́да đội xung kích, đội sản xuất tiền tiến
кома́нда Danh từ
kománda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đội [quân], đoàn, phân đội.
- В другой команде есть несколько талантливых игроков. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi.
- Ты за какую команду болеешь? Bạn ủng hộ đội nào?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đội tiếng Nga là gì?
"đội" trong tiếng Nga là надева́ть (động từ), брига́да (danh từ), кома́нда (danh từ).