Đuôi tiếng Nga là gì?
"đuôi" trong tiếng Nga là хвост (danh từ).
хвост Danh từ
xvost giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đuôi.
- Бывают кошки без хвостов. Có những con mèo không đuôi.
- У кролика длинные уши и короткий хвост. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đuôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đuôi tiếng Nga là gì?
"đuôi" trong tiếng Nga là хвост (danh từ).