Đun tiếng Nga là gì?
"đun" trong tiếng Nga là греть (động từ).
греть Động từ
gretʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đun.
- греть во́ду đun (hâm) nước
- греть суп hâm canh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đun" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вскипяти́тьĐộng từ · Đun, đun sôi
- нагрева́тьĐộng từ · Đun
- нагре́тьĐộng từ · Đun
- пропихиватьĐộng từ · Đẩy, xô, đun, xô đẩy, đun đẩy
- спи́хиватьĐộng từ · Xô, đẩy, đun, xô đẩy, đun đẩy
- ста́лкиватьĐộng từ · Xô, đẩy, đun, ẩy, xô đẩy
- пиха́тьĐộng từ · Nhét, đun, lèn, đẩy, nhồi
- нагре́вDanh từ · Sự đun, đốt, nung
Câu hỏi thường gặp
Đun tiếng Nga là gì?
"đun" trong tiếng Nga là греть (động từ).