An ủi tiếng Nga là gì?
"an ủi" trong tiếng Nga là утеша́ть (động từ), уте́шить (động từ).
утеша́ть Động từ
utešátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: An ủi, úy lạo, ủy lạo, dỗ dành, dỗ.
уте́шить Động từ
utéšitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: An ủi, giải khuây.
- Том утешил Мэри. Tom an ủi Mary.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "an ủi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
An ủi tiếng Nga là gì?
"an ủi" trong tiếng Nga là утеша́ть (động từ), уте́шить (động từ).