Bác tiếng Nga là gì?
"bác" trong tiếng Nga là дя́дя (danh từ), мама́ша (danh từ).
дя́дя Danh từ
djádja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác, chú, cậu.
- У моего дяди трое детей. Bác tôi có 3 người con.
- Этот человек - мой дядя. Người đàn ông này là bác tôi.
мама́ша Danh từ
mamáša giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác [gái], mẹ, má.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bác tiếng Nga là gì?
"bác" trong tiếng Nga là дя́дя (danh từ), мама́ша (danh từ).