Bơ tiếng Nga là gì?
"bơ" trong tiếng Nga là ма́сло (danh từ).
ма́сло Danh từ
máslo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bơ.
- Я бы хотел ещё масла. Cho xin thêm bơ.
- Мы едим хлеб с маслом. Tụi tao ăn bơ trên bánh mì.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bơ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bơ tiếng Nga là gì?
"bơ" trong tiếng Nga là ма́сло (danh từ).