Bạo dạn tiếng Nga là gì?
"bạo dạn" trong tiếng Nga là сме́лый (tính từ), сме́лость (danh từ).
сме́лый Tính từ
smélyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Can đảm, bạo dạn, gan dạ, táo bạo, mạnh bạo; (храбрый) dũng cảm.
- смелый нае́здник kỵ sĩ can đảm
- смелый во́ин chiến sĩ dũng cảm (gan dạ, can trường)
сме́лость Danh từ
smélostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Lòng, tính, sự, tinh thần] can đảm, bạo dạn, gan dạ, táo bạo; (храбрость) dũng khí, nhuệ khí, [lòng] dũng cảm.
- брать на себя́ смелость сде́лать что́-л. đánh bạo (cả gan) làm cái gì
- смелость города́ берёт (tục ngữ) có chí có gan, gian nan vượt tuốt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạo dạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- сме́лоPhó từ · Một cách can đảm, bạo dạn, gan dạ, táo bạo; (без колебаний, сомнений) [một cách] không chút ngập ngừng, không do dự
- хра́брыйTính từ · Can đảm, dũng cảm, gan dạ, bạo dạn, can trường, to gan, táo gan, táo bạo
- хра́бростьDanh từ · [Lòng, tính, sự] can đảm, dũng cảm, gan dạ, bạo dạn, can trường
- бо́йкийTính từ · Bạo dạn, dạn dĩ
- де́рзкийTính từ · Táo bạo, bạo dạn
- де́рзостьDanh từ · [sự] táo bạo, bạo dạn
Câu hỏi thường gặp
Bạo dạn tiếng Nga là gì?
"bạo dạn" trong tiếng Nga là сме́лый (tính từ), сме́лость (danh từ).