TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bất ngờ tiếng Nga là gì?

"bất ngờ" trong tiếng Nga là сюрпри́з (danh từ), неожи́данный (tính từ), внеза́пный (tính từ).

сюрпри́з Danh từ

sjurpríz giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất ngờ, không ngờ.

Xem đầy đủ từ "сюрпри́з": trọng âm, biến cách, cách chia →

неожи́данный Tính từ

neožídannyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất ngờ; (внезапный) đột ngột, đột nhiên, bất thình lình, thình lình, xuất kỳ bất ý.

  • Весьма неожиданно. Điều đó khá là bất ngờ
  • Довольно неожиданно. Điều đó khá là bất ngờ

Xem đầy đủ từ "неожи́данный": trọng âm, biến cách, cách chia →

внеза́пный Tính từ

vnezápnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất ngờ, bất thình lình, đột nhiên, đột ngột, xuất kỳ bất ý.

  • внеза́пная смерть cái chết đột ngột (bất ngờ)

Xem đầy đủ từ "внеза́пный": trọng âm, biến cách, cách chia →

нежда́нный Tính từ

neždánnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất ngờ, không ngờ.

  • нежда́нный гость khách đến bất ngờ

Xem đầy đủ từ "нежда́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →

неожи́данность Danh từ

neožídannostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Sự, tính chất] bất ngờ; (внезапность) [sự, tính chất] đột ngột, đột nhiên, bất thình lình.

Xem đầy đủ từ "неожи́данность": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bất ngờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bất ngờ tiếng Nga là gì?

"bất ngờ" trong tiếng Nga là сюрпри́з (danh từ), неожи́данный (tính từ), внеза́пный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.