Bầy tiếng Nga là gì?
"bầy" trong tiếng Nga là ста́я (danh từ), ста́до (danh từ).
ста́я Danh từ
stája giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bầy, đàn; (nghĩa bóng) (cũng) lũ, bọn.
- ста́я волко́в bầy sói, đàn chó sói
- журавли́вая ста́я đàn sếu
ста́до Danh từ
stádo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn, bầy.
- ста́до коро́в đàn bò
- тк. ед. (поголовье) đàn gia súc, đàn súc vật
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bầy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bầy tiếng Nga là gì?
"bầy" trong tiếng Nga là ста́я (danh từ), ста́до (danh từ).