Bắt buộc tiếng Nga là gì?
"bắt buộc" trong tiếng Nga là обяза́тельный (tính từ), заставля́ть (động từ), вы́нужденный (tính từ).
обяза́тельный Tính từ
objazátelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt buộc, nhất thiết phải có, cưỡng bách; (неизменный) không thay đổi, bao giờ cũng có.
- В нашей школе французский не является обязательным предметом. Ở trường bọn cháu, tiếng Pháp là môn học không bắt buộc.
- Английский — обязательный предмет. Tiếng Anh là môn bắt buộc.
Xem đầy đủ từ "обяза́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
заставля́ть Động từ
zastavljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt buộc; ép buộc.
Xem đầy đủ từ "заставля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
вы́нужденный Tính từ
výnuždennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất đắc dĩ, bắt buộc, miễn cưỡng, gượng gạo.
- Он был вынужден вернуться в Вашингтон. Anh ấy bị bắt buộc phải quay về Washington.
- вы́нужденное призна́ние lời thú nhận bất đắc dĩ (miễn cưỡng)
Xem đầy đủ từ "вы́нужденный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt buộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вынужда́тьĐộng từ · Bắt... [phải], buộc... [phải], bắt buộc, ép buộc
- обя́зыватьĐộng từ · Bắt buộc, ép buộc, bắt... phải
- понево́леPhó từ · Một cách miễn cưỡng, bắt buộc
- наси́лиеDanh từ · [sự] cưỡng bức, bắt buộc, cưỡng ép, ép buộc, bạo ngược, cưỡng chế
- нево́литьĐộng từ · Ép, ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng ép, bức bách, bức hiếp
- нево́ляDanh từ · [sự] bắt buộc, ép buộc, bó buộc, gò bó
Câu hỏi thường gặp
Bắt buộc tiếng Nga là gì?
"bắt buộc" trong tiếng Nga là обяза́тельный (tính từ), заставля́ть (động từ), вы́нужденный (tính từ).