Bờ tiếng Nga là gì?
"bờ" trong tiếng Nga là бе́рег (danh từ), побере́жье (danh từ).
бе́рег Danh từ
béreg giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bờ.
- бе́рег мо́ря bờ biển, hải ngạn
- бе́рег реки́ bờ sông
побере́жье Danh từ
poberéžʹje giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bờ.
- Я с западного побережья. Tôi đến từ bờ biển phía tây.
Xem đầy đủ từ "побере́жье": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bờ tiếng Nga là gì?
"bờ" trong tiếng Nga là бе́рег (danh từ), побере́жье (danh từ).