Biểu tình tiếng Nga là gì?
"biểu tình" trong tiếng Nga là протестова́ть (động từ), проте́ст (danh từ), демонстра́ция (danh từ).
протестова́ть Động từ
protestovátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu tình.
Xem đầy đủ từ "протестова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
проте́ст Danh từ
protést giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu tình.
демонстра́ция Danh từ
demonstrácija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu tình.
- В 1960-х годах японские студенты устраивали демонстрации против правительства. Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ.
- В 1960-х против правительства демонстрации устраивали японские студенты. Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ.
Xem đầy đủ từ "демонстра́ция": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biểu tình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biểu tình tiếng Nga là gì?
"biểu tình" trong tiếng Nga là протестова́ть (động từ), проте́ст (danh từ), демонстра́ция (danh từ).