Cây tiếng Nga là gì?
"cây" trong tiếng Nga là де́рево (danh từ), расте́ние (danh từ), древе́сный (tính từ).
де́рево Danh từ
dérevo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây.
- Это лимонное дерево. Đây là một cây chanh.
- Дерево познаётся по плодам. Trông quả biết cây.
расте́ние Danh từ
rasténije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực vật, cây.
- Все растения растут и меняются. Mọi cái cây đều phát triển và thay đổi.
древе́сный Tính từ
drevésnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về cây gỗ, cây, gỗ; (получаемый из дерева) [bằng] gỗ; (живущий на деревьях) [sống] trên cây.
- Они едят древесную муку, креветок и рыбу, собирают в лесу плоды. Họ ăn bột cây nhúc và săn bắt tôm cá, thú nhỏ trong rừng.
- древе́сная кора́ vỏ cây
Xem đầy đủ từ "древе́сный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cây tiếng Nga là gì?
"cây" trong tiếng Nga là де́рево (danh từ), расте́ние (danh từ), древе́сный (tính từ).