TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cây tiếng Nga là gì?

"cây" trong tiếng Nga là де́рево (danh từ), расте́ние (danh từ), древе́сный (tính từ).

де́рево Danh từ

dérevo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cây.

  • Это лимонное дерево. Đây là một cây chanh.
  • Дерево познаётся по плодам. Trông quả biết cây.

Xem đầy đủ từ "де́рево": trọng âm, biến cách, cách chia →

расте́ние Danh từ

rasténije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực vật, cây.

  • Все растения растут и меняются. Mọi cái cây đều phát triển và thay đổi.

Xem đầy đủ từ "расте́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

древе́сный Tính từ

drevésnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc về cây gỗ, cây, gỗ; (получаемый из дерева) [bằng] gỗ; (живущий на деревьях) [sống] trên cây.

  • Они едят древесную муку, креветок и рыбу, собирают в лесу плоды. Họ ăn bột cây nhúc và săn bắt tôm cá, thú nhỏ trong rừng.
  • древе́сная кора́ vỏ cây

Xem đầy đủ từ "древе́сный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cây tiếng Nga là gì?

"cây" trong tiếng Nga là де́рево (danh từ), расте́ние (danh từ), древе́сный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.