Cò tiếng Nga là gì?
"cò" trong tiếng Nga là куро́к (danh từ), соба́чка (danh từ).
куро́к Danh từ
kurók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cò [súng].
- спусти́ть куро́к bóp (ấn, bấm) cò
- взвести́ куро́к lên cò, lên đạn
соба́чка Danh từ
sobáčka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] cò, cò súng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cò" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cò tiếng Nga là gì?
"cò" trong tiếng Nga là куро́к (danh từ), соба́чка (danh từ).