Có tiếng tiếng Nga là gì?
"có tiếng" trong tiếng Nga là знамени́тый (tính từ).
знамени́тый Tính từ
znamenítyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có danh tiếng, nổi tiếng, trứ danh, có tiếng.
- знамени́тый учёный nhà bác học trứ danh
- знамени́тое произведе́ние tác phẩm nổi tiếng
Xem đầy đủ từ "знамени́тый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "có tiếng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- сла́витьсяĐộng từ · Nổi tiếng, có tiếng, nổi danh, được vinh hiển, được hiển vinh
- изве́стныйTính từ · Có tiếng
- ви́дныйTính từ · Có tiếng, nổi tiếng, danh tiếng
- просла́вленныйTính từ · Có tiếng, nổi tiếng, lừng lẫy, rạng rỡ
- зна́тныйTính từ · Nổi tiếng, nổi danh, có tiếng, có danh tiếng
- имени́тыйTính từ · Nổi tiếng, nổi danh, có tiếng, có danh tiếng, trứ danh
Câu hỏi thường gặp
Có tiếng tiếng Nga là gì?
"có tiếng" trong tiếng Nga là знамени́тый (tính từ).