TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cơ quan tiếng Nga là gì?

"cơ quan" trong tiếng Nga là о́рган (danh từ), аге́нтство (danh từ), заведе́ние (danh từ).

о́рган Danh từ

órgan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ quan.

Xem đầy đủ từ "о́рган": trọng âm, biến cách, cách chia →

аге́нтство Danh từ

agéntstvo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ quan.

Xem đầy đủ từ "аге́нтство": trọng âm, biến cách, cách chia →

заведе́ние Danh từ

zavedénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ quan, thiết chế.

Xem đầy đủ từ "заведе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

ве́домство Danh từ

védomstvo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ quan [ngang bộ], tổng nha, tổng cục.

  • вое́нное ве́домство cơ quan quân sự

Xem đầy đủ từ "ве́домство": trọng âm, biến cách, cách chia →

учрежде́ние Danh từ

učreždénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ quan, công sở, nhiệm sở.

  • государственное учреждение cơ quan nhà nước, cơ quan quốc gia, công sở

Xem đầy đủ từ "учрежде́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cơ quan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cơ quan tiếng Nga là gì?

"cơ quan" trong tiếng Nga là о́рган (danh từ), аге́нтство (danh từ), заведе́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.