Cồn tiếng Nga là gì?
"cồn" trong tiếng Nga là алкого́ль (danh từ), спирт (danh từ), этано́л (danh từ).
алкого́ль Danh từ
alkogólʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rượu, cồn, alcol.
спирт Danh từ
spirt giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cồn, rượu cồn; alcol (научн.).
- Этанол - это один из спиртов. Ethanol là một loại chất cồn.
- денатури́рованный спирт cồn (rượu) biến chất
этано́л Danh từ
etanól giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cồn, rượu ethylic.
- Этанол - это один из спиртов. Ethanol là một loại chất cồn.
клей Danh từ
klej giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Keo, hồ, cồn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cồn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cồn tiếng Nga là gì?
"cồn" trong tiếng Nga là алкого́ль (danh từ), спирт (danh từ), этано́л (danh từ).