Cộng đồng tiếng Nga là gì?
"cộng đồng" trong tiếng Nga là соо́бщество (danh từ), о́бщность (danh từ).
соо́бщество Danh từ
soóbščestvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cộng đồng.
Xem đầy đủ từ "соо́бщество": trọng âm, biến cách, cách chia →
о́бщность Danh từ
óbščnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Tính, sự] đồng nhất, cộng đồng, thống nhất, cùng chung, giống nhau.
- о́бщность взгля́дов sự đồng nhất(thống nhất, cùng chung) quan điểm
- о́бщность интере́сов sự cộng đồng(cùng chung) quyền lợi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cộng đồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cộng đồng tiếng Nga là gì?
"cộng đồng" trong tiếng Nga là соо́бщество (danh từ), о́бщность (danh từ).