Cỡ tiếng Nga là gì?
"cỡ" trong tiếng Nga là разме́р (danh từ), кали́бр (danh từ).
разме́р Danh từ
razmér giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cỡ, số.
- Как думаешь, какой у Тома размер обуви? Cậu nghĩ Tom đi giày cỡ bao nhiêu?
кали́бр Danh từ
kalíbr giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ca líp, calip, cỡ, cữ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cỡ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cỡ tiếng Nga là gì?
"cỡ" trong tiếng Nga là разме́р (danh từ), кали́бр (danh từ).