Cứu tiếng Nga là gì?
"cứu" trong tiếng Nga là спасти́ (động từ), спаса́ть (động từ), спасе́ние (danh từ).
спасти́ Động từ
spastí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứu, cứu nguy, giải thoát.
- Я сделал всё, что мог, чтобы спасти Тома. Tớ đã làm tất cả những gì có thể để cứu Tom.
- Я пытался его спасти. Tôi đã cố cứu anh ta.
спаса́ть Động từ
spasátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứu, cứu nguy, giải thoát.
спасе́ние Danh từ
spasénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] cứu, cứu nguy, cứu thoát, cứu vãn, cứu vớt, giải cứu, cứu sống, cứu độ; được cứu thoát, được cứu vớt, thoát thân, cứu thân, thoát, tránh ((giống trung) спа
- Я сделал всё, что мог ради спасения Тома. Tớ đã làm tất cả những gì có thể để cứu Tom.
- быть обя́занным свои́м спасе́нием кому́-л., чему́-л. chịu ơn ai, cái gì đã cứu mình
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cứu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cứu tiếng Nga là gì?
"cứu" trong tiếng Nga là спасти́ (động từ), спаса́ть (động từ), спасе́ние (danh từ).