Cháy tiếng Nga là gì?
"cháy" trong tiếng Nga là пожа́р (danh từ), горе́ть (động từ).
пожа́р Danh từ
požár giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Đám, vụ] cháy, hỏa hoạn, hỏatai; (nghĩa bóng) ngọn lửa, đám cháy.
- Пожар! Беги! Cháy! Chạy mau!
- Пожар! Бегите! Cháy! Chạy mau!
горе́ть Động từ
gorétʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cháy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cháy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cháy tiếng Nga là gì?
"cháy" trong tiếng Nga là пожа́р (danh từ), горе́ть (động từ).