Chú tiếng Nga là gì?
"chú" trong tiếng Nga là дя́дя (danh từ).
дя́дя Danh từ
djádja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú.
- Он мне не отец, а дядя. Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chú" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chú tiếng Nga là gì?
"chú" trong tiếng Nga là дя́дя (danh từ).