Chậm chạp tiếng Nga là gì?
"chậm chạp" trong tiếng Nga là ме́дленный (tính từ).
ме́дленный Tính từ
médlennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chậm, chậm chạp, chậm rãi, từ từ, lờ đờ, đủng đỉnh, khoan thai.
Xem đầy đủ từ "ме́дленный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chậm chạp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- медли́тельныйTính từ · Chậm chạp, rù rờ, lề mề, trì trệ, lù đù, lờ đờ, đủng đỉnh
- нерасторо́пныйTính từ · Chậm chạp, rù rờ, lù đù, lù rù, lù khù, vụng về, không tháo vát
- мешкова́тыйTính từ · Chậm chạp, vụng về, rù rờ
- неповоро́тливыйTính từ · Chậm chạp, chậm rì, chậm, rù rờ
- лени́выйTính từ · Lờ đờ, chậm chạp, chậm rãi, chậm rì
- тюле́ньDanh từ · Người phục dịch, người nặng nề, người chậm chạp
Câu hỏi thường gặp
Chậm chạp tiếng Nga là gì?
"chậm chạp" trong tiếng Nga là ме́дленный (tính từ).