Chọn tiếng Nga là gì?
"chọn" trong tiếng Nga là взять (động từ), выбира́ть (động từ), брать (động từ).
взять Động từ
vzjatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chọn.
выбира́ть Động từ
vybirátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chọn, lựa, kén, tuyển, lựa chọn, chọn lựa, kén chọn, tuyển lựa; (отбирать) chọn lấy, chọn lọc.
- Выбирай тщательно. Hãy chọn cẩn thận.
- Выбирайте тщательно. Hãy chọn cẩn thận.
брать Động từ
bratʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chọn.
вы́бор Danh từ
výbor giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] chọn, lựa, kén, tuyển, lựa chọn, kén chọn, tuyển lựa.
- Похоже, у нас нет иного выбора. Có vẻ như chúng ta không còn sự lựa chọn nào khác.
- Это был ваш выбор. Đó là sự lựa chọn của bạn.
вы́брать Động từ
výbratʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chọn, lựa chọn, kén chọn.
- Выбери один из этих цветов. Hãy chọn một trong số những màu sau.
- Выберите один из этих цветов. Hãy chọn một trong số những màu sau.
избира́ть Động từ
izbirátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chọn, lựa, kén, tuyển, lựa chọn, kén chọn, tuyển lựa, chọn lọc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chọn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chọn tiếng Nga là gì?
"chọn" trong tiếng Nga là взять (động từ), выбира́ть (động từ), брать (động từ).