TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chứng thực tiếng Nga là gì?

"chứng thực" trong tiếng Nga là подтвержда́ть (động từ), подтвержде́ние (danh từ).

подтвержда́ть Động từ

podtverždátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xác nhận, chứng thực, chứng nhận, nhận thức.

  • фа́кты подтверди́ли э́ту тео́рию những sự việc thực tế đã xác nhận (chứng thực) lý thuyết đó
  • подтвержда́ть получе́ние письма́ xác nhận (chứng nhận, nhận thực) đã nhận được thư

Xem đầy đủ từ "подтвержда́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

подтвержде́ние Danh từ

podtverždénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự xác nhận, chứng thực, chứng nhận, nhận thực.

  • подтверждение получе́ния (чего-л.) [sự] xác nhận đã nhận được

Xem đầy đủ từ "подтвержде́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chứng thực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chứng thực tiếng Nga là gì?

"chứng thực" trong tiếng Nga là подтвержда́ть (động từ), подтвержде́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.