Dã man tiếng Nga là gì?
"dã man" trong tiếng Nga là ва́рварский (tính từ).
ва́рварский Tính từ
várvarskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dã man, man rợ, vô nhân đạo, hung ác, tàn bạo, tàn ác.
Xem đầy đủ từ "ва́рварский": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dã man" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ва́рварствоDanh từ · [Sự, hành động] dã man, man rợ, vô nhân đạo, hung ác, tàn bạo, tàn ác
- зве́рскийTính từ · Dã man, độc ác, tàn bạo, hung dữ, hung ác, hung tàn
- зве́рствоDanh từ · [tính] dã man, tàn bạo, độc ác, hung dữ, hung ác, hung tàn
- нечеловечныйTính từ · Vô nhân đạo, dã man
- изуве́рскийTính từ · Dã man, hung ác, tàn bạo, tàn nhẫn
- злоде́йскийTính từ · Tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn, dã man
- инквизи́торскийTính từ · Ác nghiệt, hung ác, tàn bạo, dã man, tàn nhẫn
- ва́рварDanh từ · Kẻ dã man (man rợ, vô nhân đạo, hung ác)
Câu hỏi thường gặp
Dã man tiếng Nga là gì?
"dã man" trong tiếng Nga là ва́рварский (tính từ).