Dính tiếng Nga là gì?
"dính" trong tiếng Nga là ли́пкий (tính từ), кле́йкий (tính từ).
ли́пкий Tính từ
lípkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dính, láp nháp, nhơm nhớp, nhớp nháp.
- Натто липкое. Natto ăn có cảm giác dinh dính.
- липкий пла́стырь băng dính
кле́йкий Tính từ
kléjkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dính, dinh dính, láp nháp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dính tiếng Nga là gì?
"dính" trong tiếng Nga là ли́пкий (tính từ), кле́йкий (tính từ).