Dòng tiếng Nga là gì?
"dòng" trong tiếng Nga là тече́ние (danh từ), строка́ (danh từ).
тече́ние Danh từ
tečénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dòng.
- У этой реки сильное течение. Dòng sông nước chảy xiết.
- В этой реке сильное течение. Dòng sông nước chảy xiết.
строка́ Danh từ
stroká giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dòng, hàng.
- Знатоки системы Линукс умеют пользоваться командной строкой. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh.
- с но́вой стро́ки xuống dòng, xuống hàng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- пото́кDanh từ · Dòng nước chảy xiết, dòng thác, dòng; (света и т. п.) luồng, dòng; научн. thông lượng; (nghĩa bóng) dòng, luồng, tràng
- ру́слоDanh từ · Đường, dòng, chiều hướng, nề nếp, nền nếp
- струя́Danh từ · Tia, luồng, dòng
- ликованыйTính từ · Đã kẻ hàng, kẻ dòng, kẻ đường, kẻ
- линова́тьĐộng từ · Kẻ hàng, kẻ dòng, kẻ đường, kẻ
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiếng Nga là gì?
"dòng" trong tiếng Nga là тече́ние (danh từ), строка́ (danh từ).