TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Dải tiếng Nga là gì?

"dải" trong tiếng Nga là ле́нта (danh từ), полоса́ (danh từ), диапазо́н (danh từ).

ле́нта Danh từ

lénta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái băng, dải.

  • ле́нта на шля́пе băng [trên] mũ

Xem đầy đủ từ "ле́нта": trọng âm, biến cách, cách chia →

полоса́ Danh từ

polosá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dải.

  • полоса́ лу́нного све́та vệt ánh trăng

Xem đầy đủ từ "полоса́": trọng âm, biến cách, cách chia →

диапазо́н Danh từ

diapazón giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dải, khoảng, phạm vi.

  • диапазо́н часто́т dải tần [số]
  • перен. tầm, phạm vi

Xem đầy đủ từ "диапазо́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dải tiếng Nga là gì?

"dải" trong tiếng Nga là ле́нта (danh từ), полоса́ (danh từ), диапазо́н (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.