E ngại tiếng Nga là gì?
"e ngại" trong tiếng Nga là стесня́ться (động từ).
стесня́ться Động từ
stesnjátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngại, e ngại, ngần ngại,, ngại ngùng, ké né.
Xem đầy đủ từ "стесня́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "e ngại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- поба́иватьсяĐộng từ · Hơi sợ, e ngại, e sợ, lo ngại, rờn rợn, rợn rợn, lo ngại, sợ
- опасе́ниеDanh từ · [sự] e ngại, lo ngại, lo lắng
- побоя́тьсяĐộng từ · Hơi sợ, e sợ, e ngại, rờn rợn, rợn rợn, ngại, sợ, rởn
- боя́зньDanh từ · Sự sợ, sợ sệt, sợ hãi, e ngại
- стесне́ниеDanh từ · [sự] ngượng ngùng, ngượng nghịu, e ngại, ngần ngại, ké né, thẹn thò, gò bó, vướng víu, mất tự nhiên
- стесни́тельныйTính từ · Ngại ngùng, e ngại, ngượng ngùng, ngượng nghịu, thẹn thò, cả thẹn, bẽn lẽn
Câu hỏi thường gặp
E ngại tiếng Nga là gì?
"e ngại" trong tiếng Nga là стесня́ться (động từ).