Gánh nặng tiếng Nga là gì?
"gánh nặng" trong tiếng Nga là бре́мя (danh từ), тя́жесть (danh từ).
бре́мя Danh từ
brémja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gánh nặng.
- бремя лет. Gánh nặng tuổi tác.
- бремя налогов. Gánh nặng thuế má.
тя́жесть Danh từ
tjážestʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gánh nặng.
- ложи́ться тя́жестью на кого́-л. gánh nặng đè lên [vai] ai, đè nặng lên ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gánh nặng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gánh nặng tiếng Nga là gì?
"gánh nặng" trong tiếng Nga là бре́мя (danh từ), тя́жесть (danh từ).