Gương mẫu tiếng Nga là gì?
"gương mẫu" trong tiếng Nga là приме́рно (phó từ), образе́ц (danh từ).
приме́рно Phó từ
primérno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [một cách] gương mẫu, mẫu mực, kiểu mẫu.
образе́ц Danh từ
obrazéc giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu mực, gương mẫu, kiểu mẫu, điển hình.
- образе́ц му́жества mẫu mực (điển hình) của lòng can đảm
- образе́ц доброде́тели gương mẫu đức hạnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gương mẫu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- приме́рныйTính từ · Gương mẫu, mẫu mực, kiểu mẫu, mô phạm, khuôn mẫu
- образцо́выйTính từ · Mẫu mực, gương mẫu, kiểu mẫu, điển hình
- приме́рDanh từ · Gương, tấm gương, gương mẫu, vết xe đổ
- образцово-показательныйTính từ · Điển hình, kiểu mẫu, gương mẫu, mẫu mực
- показа́тельныйTính từ · Mẫu mực, kiểu mẫu, gương mẫu, điển hình, tiêu biểu
Câu hỏi thường gặp
Gương mẫu tiếng Nga là gì?
"gương mẫu" trong tiếng Nga là приме́рно (phó từ), образе́ц (danh từ).