Gầy tiếng Nga là gì?
"gầy" trong tiếng Nga là то́щий (tính từ).
то́щий Tính từ
tóščij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gầy, gầy còm, gầy đét, gầy nhom, khẳng khiu, gầy guộc, còi cọc.
- Тощая собака стыдится своего хозяина. Chó gầy hổ mặt người nuôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gầy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- исхуда́лыйTính từ · Gầy, gầy gò, gầy võ, gầy nhom; (о лице) hốc hác
- сухопа́рыйTính từ · Gầy, gầy gầy, hơi gầy, gầy gò, xương xương
- сухоща́выйTính từ · Gầy, gầy gầy, hơi gầy, gầy gò, xương xương
- щу́плыйTính từ · Gầy, gầy gò, gầy guộc, ốm yếu, ốm o
- худо́йTính từ · Ốm, gầy
- худоба́Danh từ · Sự gầy gò, còm cõi, gầy
Câu hỏi thường gặp
Gầy tiếng Nga là gì?
"gầy" trong tiếng Nga là то́щий (tính từ).