Giáo dưỡng tiếng Nga là gì?
"giáo dưỡng" trong tiếng Nga là расти́ть (động từ).
расти́ть Động từ
rastítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nuôi dạy, giáo dưỡng, nuôi nấng, nuôi dưỡng; (растения) trồng trọt, vun xới.
- расти́ть дете́й nuôi dạy (giáo dưỡng) con cái
- расти́ть ка́дры bồi dưỡng cán bộ, đào tạo cán bộ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giáo dưỡng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вы́пестоватьĐộng từ · Nuôi nấng, giáo dưỡng, nuôi dưỡng; (nghĩa bóng) bồi dưỡng, giáo dục
- образова́ниеDanh từ · Giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng
- обуче́ниеDanh từ · Giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng
- воспита́ниеDanh từ · Giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng
- просвеще́ниеDanh từ · Giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng
- вска́рмливатьĐộng từ · Nuôi dạy, giáo dưỡng, giáo dục, dạy dỗ, dạy bảo
Câu hỏi thường gặp
Giáo dưỡng tiếng Nga là gì?
"giáo dưỡng" trong tiếng Nga là расти́ть (động từ).