Giỏi tiếng Nga là gì?
"giỏi" trong tiếng Nga là хоро́ший (tính từ), иску́сный (tính từ).
хоро́ший Tính từ
xoróšij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giỏi, khá.
- Без длинных дорог не узнаешь, хорош конь или нет. Không chạy đường trường làm sao biết con ngựa giỏi.
- Моя мама говорит по-английски недостаточно хорошо. Mẹ của tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm.
иску́сный Tính từ
iskúsnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giỏi, khéo léo, khéo.
- искусный стрело́к người bắn giỏi, người thiện xạ
- искусный по́вар người nấu bếp giỏi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giỏi tiếng Nga là gì?
"giỏi" trong tiếng Nga là хоро́ший (tính từ), иску́сный (tính từ).