Gia nhập tiếng Nga là gì?
"gia nhập" trong tiếng Nga là присоединя́ться (động từ).
присоединя́ться Động từ
prisojedinjátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia nhập, tham gia, sáp nhập, sát nhập, nhập vào.
Xem đầy đủ từ "присоединя́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gia nhập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- поступле́ниеDanh từ · [sự] gia nhập, vào học, vào làm, vào, nhập
- примыка́тьĐộng từ · Gia nhập, tham gia, nhập vào, kết liên, vào; (nghĩa bóng) theo, hùa theo
- вступле́ниеDanh từ · [sự] vào, gia nhập
- присоедине́ниеDanh từ · [sự] gia nhập, tham gia, hợp nhất, liên kết, nhập vào
- вступи́тельныйTính từ · [khi, để] gia nhập, vào
- присоединя́тьĐộng từ · Gia nhập, tham gia, nhập... vào, hợp... vào, hòa... vào, hợp nhất, liên kết
Câu hỏi thường gặp
Gia nhập tiếng Nga là gì?
"gia nhập" trong tiếng Nga là присоединя́ться (động từ).