TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Giai đoạn tiếng Nga là gì?

"giai đoạn" trong tiếng Nga là пери́од (danh từ), ста́дия (danh từ), эта́п (danh từ).

пери́од Danh từ

períod giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giai đoạn, thời kì.

  • в пери́од чего́-л. trong thời kỳ (thời gian) của cái gì
  • в тече́ние дли́тельного пери́ода trong một thời gian lâu dài

Xem đầy đủ từ "пери́од": trọng âm, biến cách, cách chia →

ста́дия Danh từ

stádija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giai đoạn, kỳ; (период) thời kỳ.

Xem đầy đủ từ "ста́дия": trọng âm, biến cách, cách chia →

эта́п Danh từ

etáp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giai đoạn, đoạn; (отдельный момент) thời kỳ, đợt.

  • на совреме́нном эта́пе trong giai đoạn hiện nay
  • осуществля́ть что́-л. в два эта́па thực hiện việc gì làm hai đợt

Xem đầy đủ từ "эта́п": trọng âm, biến cách, cách chia →

фа́за Danh từ

fáza giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giai đoạn, thời kỳ, kỳ, tuần, pha.

  • фа́за луны́ (thiên văn) tuần trăng
  • фа́за разви́тия giai đoạn phát triển

Xem đầy đủ từ "фа́за": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giai đoạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giai đoạn tiếng Nga là gì?

"giai đoạn" trong tiếng Nga là пери́од (danh từ), ста́дия (danh từ), эта́п (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.