Giai đoạn tiếng Nga là gì?
"giai đoạn" trong tiếng Nga là пери́од (danh từ), ста́дия (danh từ), эта́п (danh từ).
пери́од Danh từ
períod giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai đoạn, thời kì.
- в пери́од чего́-л. trong thời kỳ (thời gian) của cái gì
- в тече́ние дли́тельного пери́ода trong một thời gian lâu dài
ста́дия Danh từ
stádija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai đoạn, kỳ; (период) thời kỳ.
эта́п Danh từ
etáp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai đoạn, đoạn; (отдельный момент) thời kỳ, đợt.
- на совреме́нном эта́пе trong giai đoạn hiện nay
- осуществля́ть что́-л. в два эта́па thực hiện việc gì làm hai đợt
фа́за Danh từ
fáza giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai đoạn, thời kỳ, kỳ, tuần, pha.
- фа́за луны́ (thiên văn) tuần trăng
- фа́за разви́тия giai đoạn phát triển
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giai đoạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giai đoạn tiếng Nga là gì?
"giai đoạn" trong tiếng Nga là пери́од (danh từ), ста́дия (danh từ), эта́п (danh từ).