Giao phối tiếng Nga là gì?
"giao phối" trong tiếng Nga là совокупле́ние (danh từ).
совокупле́ние Danh từ
sovokuplénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giao hợp, giao cấu, giao phối, tính giao.
Xem đầy đủ từ "совокупле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giao phối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- копуля́цияDanh từ · Giao phối
- скре́щиваниеDanh từ · [sự] giao phối, lai giống, phối giống
- спа́риватьсяĐộng từ · Giao phối, nhảy
- скре́щиватьĐộng từ · (sinh học) giao phối, lai giống, phối giống
- слу́чкаDanh từ · Sự cho giao phối, cho nhảy, giao phối
- совокупля́тьсяĐộng từ · Giao hợp, giao cấu, giao phối
Câu hỏi thường gặp
Giao phối tiếng Nga là gì?
"giao phối" trong tiếng Nga là совокупле́ние (danh từ).