Giao thiệp tiếng Nga là gì?
"giao thiệp" trong tiếng Nga là обща́ться (động từ).
обща́ться Động từ
obščátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao thiệp, giao du, tiếp xúc, giao tiếp, giao tế, giao dịch, đi lại, chơi bời.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giao thiệp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- зна́тьсяĐộng từ · Giao thiệp, giao du, đi lại
- сноси́тьсяĐộng từ · Giao thiệp, giao dịch, giao tiếp, liên lạc, đi lại
- свя́зыватьсяĐộng từ · Đi lại, chơi bời, giao thiệp, giao tiếp, dính líu, dính dấp
- обще́ниеDanh từ · Sự giao thiệp, giao du, tiếp xúc, giao tiếp, giao tế, giao dịch, di lại, chơi bời
- разгововариватьĐộng từ · Giao thiệp, giao tiếp, đi lại, chơi
- якша́тьсяĐộng từ · Lui tới, đi lại, giao thiệp
- соприкоснове́ниеDanh từ · [sự] tiếp xúc, giao tiếp, giao thiệp, liên hệ
Câu hỏi thường gặp
Giao thiệp tiếng Nga là gì?
"giao thiệp" trong tiếng Nga là обща́ться (động từ).