Hài hước tiếng Nga là gì?
"hài hước" trong tiếng Nga là ю́мор (danh từ).
ю́мор Danh từ
júmor giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, tính] hài hước, khôi hài, trào phúng, hoạt kê.
- У Вас необыкновенное чувство юмора. Bạn có khiếu hài hước độc đáo.
- У тебя необыкновенное чувство юмора. Bạn có khiếu hài hước độc đáo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hài hước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- юмористи́ческийTính từ · Hài hước, khôi hài, trào phúng, hoạt kê
- коми́змDanh từ · [Sự, mặt, tính chất] khôi hài, hài hước, buồn cười, trào lộng, hoạt kê
- коми́чныйTính từ · Khôi hài, hài hước, buồn cười, trào lộng, hoạt kê
- умори́тельныйTính từ · Hài hước
- смешно́йTính từ · Khôi hài, hài hước
- шутли́выйTính từ · Hài hước, khôi hài, vui nhộn, trào lộng
- коми́ческийTính từ · Khôi hài, hài hước, buồn cười, trào lộng, hoạt kê
- шу́точныйTính từ · Bông đùa, khôi hài, hài hước, trào lộng, vui nhộn
Câu hỏi thường gặp
Hài hước tiếng Nga là gì?
"hài hước" trong tiếng Nga là ю́мор (danh từ).