Hát tiếng Nga là gì?
"hát" trong tiếng Nga là петь (động từ), спеть (động từ), пе́ние (danh từ).
петь Động từ
petʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hát, hót.
- Я продолжил петь. Tôi tiếp tục hát.
- Ты любишь петь? Bạn thích hát không?
спеть Động từ
spetʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hát, hót.
- Я спел прекрасную песню. Tôi đã hát một bài hát rất hay.
- Я спел с Томом. Tôi đã hát với Tom.
пе́ние Danh từ
pénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, tiếng] hát, ca; (птиц) [sự, tiếng] hót; (петуха и т. п.) [sự, tiếng] gáy.
пропе́ть Động từ
propétʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hát, ca, ca hát.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hát tiếng Nga là gì?
"hát" trong tiếng Nga là петь (động từ), спеть (động từ), пе́ние (danh từ).