Hối lộ tiếng Nga là gì?
"hối lộ" trong tiếng Nga là взя́тка (danh từ), корру́пция (danh từ), подкупа́ть (động từ).
взя́тка Danh từ
vzjátka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Tiền, của] hối lộ, đút lót, đút.
- дава́ть кому́-л. взя́тку hối lộ ai, đút lót ai
- брать взя́тку ăn hối lộ, ăn của đút [lót]
корру́пция Danh từ
korrúpcija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham nhũng, tham ô, hối lộ.
Xem đầy đủ từ "корру́пция": trọng âm, biến cách, cách chia →
подкупа́ть Động từ
podkupátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đút lót, đút, hối lộ.
- перен. [làm] được lòng, [gây] được cảm tình
- он подкупи́л всех свое́й доброто́й anh ấy được lòng mọi người do bụng tốt của mình, ông ta gây được cảm tình với mọi người nhờ có lòng tốt
Xem đầy đủ từ "подкупа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hối lộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hối lộ tiếng Nga là gì?
"hối lộ" trong tiếng Nga là взя́тка (danh từ), корру́пция (danh từ), подкупа́ть (động từ).